Hán Việt:NÂM MÔN••Loại từ:Đại từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
你Nỉ+心Tâm+亻Nhân+门Môn
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

您们
các bạn, các vị, các ngài (cách nói kính trọng).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Đại từ
VINghĩa:các bạn, các vị, các ngài (cách nói kính trọng).
ENTiếng Anh:You all (formal).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
欢迎您们来到我们公司。
Chào mừng các ngài đến với công ty chúng tôi.
Welcome to our company.
#2
感谢您们对我们的支持。
Cảm ơn các vị đã ủng hộ chúng tôi.
Thank you for your support.
#3
请问您们需要点什么?
Xin hỏi các ngài cần dùng chút gì ạ?
What would you like to order?
#4
祝您们旅途愉快!
Chúc các vị có một chuyến đi vui vẻ!
Have a pleasant journey!
#5
这是给您们准备的礼物。
Đây là món quà được chuẩn bị cho các ngài.
This is a gift prepared for you.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


