您们
nínmen
các bạn, các vị, các ngài (cách nói kính trọng).
Hán việt: nâm môn
HSK2
Đại từ

Định nghĩa (1)

1
đại từ
Nghĩa:các bạn, các vị, các ngài (cách nói kính trọng).
Ví dụ (5)
huān yíngnínmenláidào mengōng
Chào mừng các ngài đến với công ty chúng tôi.
gǎn xiènínmenduì mendezhī chí
Cảm ơn các vị đã ủng hộ chúng tôi.
qǐngwènnínmen yàodiǎnshén me
Xin hỏi các ngài cần dùng chút gì ạ?
zhùnínmen kuài
Chúc các vị có một chuyến đi vui vẻ!
zhèshìgěinínmenzhǔn bèide
Đây là món quà được chuẩn bị cho các ngài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây