施工图
shīgōngtú
Bản vẽ thi công

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bản vẽ thi công
Ví dụ (3)
xiàn chǎngshī gōngr én yuán yáng éàn zhàoshěn guòdeshī gōng jìn xíngzuò
Nhân viên thi công tại hiện trường bắt buộc phải làm việc nghiêm ngặt theo bản vẽ thi công đã được kiểm duyệt.
jié gòushī gōng jiàn zhùshī gōng zàijié diǎnxiáng shàngyīng dāngbǎo chí zhì zhì
Bản vẽ thi công kết cấu và bản vẽ thi công kiến trúc cần phải thống nhất ở các chi tiết bản vẽ cấu tạo nút.
zhètàoshī gōng zhǐyóu shè biàn gēng yàochóng xīnxiū gǎishè cān shù
Bộ bản vẽ thi công này do có thay đổi thiết kế nên cần phải sửa lại các thông số thiết kế.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây