Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
实用面积
shíyòng miànjī
Diện tích sử dụng thực tế
Hán việt: thực dụng diện tích
—

Gợi nhớ

Từ "实用面积" (shíyòng miànjī) mang nghĩa "Diện tích sử dụng thực tế", kết hợp bởi 实 (shí - thực): "thực tế" + 用 (yòng - dụng): "dùng" + 面 (miàn - diện): "Mặt" + 积 (jī - tích): "Tích lũy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 实: Dưới mái nhà (宀) có đầy đủ của cải đứng đầu (头) sung túc, cuộc sống vô cùng chân thật và thực tế (实). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用). • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面). • Chữ 积: Gom góp từng bông lúa nhỏ (禾) dù mỗi lần chỉ nhặt một ít (只) lâu dần cũng chất đầy kho tích lũy (积).

Thành phần cấu tạo

实用面积
shíyòng miànjī
Diện tích sử dụng thực tế
实
shí • thực
thực tế
宀
Bộ Miên
Mái nhà, gia đình
头
Chữ Đầu
Đứng đầu, đầy đủ, sung túc
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt
积
jī • tích
Tích lũy
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Diện tích sử dụng thực tế
Ví dụ (3)
fángzi房子de的shíyòng实用miànjī面积bǐlì比例yuè越gāo高,défánglǜ得房率jiù就yuè越huásuàn划算。
Tỷ lệ diện tích sử dụng thực tế của căn nhà càng cao thì hiệu quả sử dụng không gian càng hời.
The higher a home's usable area ratio, the better the value in terms of floor space efficiency.
shíyòng实用miànjī面积bù不bāokuò包括qiángtǐ墙体suǒ所zhàn占miànjī面积hé和yángtái阳台de的quánbù全部miànjī面积。
Diện tích thực tế sử dụng không bao gồm phần diện tích bị tường chiếm chỗ và toàn bộ diện tích của ban công.
Usable floor area does not include the area occupied by walls or the full area of the balcony.
wǒmen我们zài在mǎifáng买房pínggū评估hùxíng户型shí时,yīnggāi应该guānzhù关注qíshí其实yòng用miànjī面积ér而fēi非jǐn仅kàn看jiànzhùmiànjī建筑面积。
Khi chúng ta đánh giá căn hộ mua nhà, cần lưu ý đến diện tích sử dụng thực tế chứ không chỉ nhìn vào diện tích xây dựng.
When evaluating floor plans for a home purchase, we should focus on the actual usable area rather than just looking at the gross floor area.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây