防水层
fángshuǐcéng
Lớp chống thấm

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lớp chống thấm
Ví dụ (3)
wèi shēng jiānyáng táizàitiē zhuānqián shuājùānzhǐfáng shuǐ céngfáng
Phòng vệ sinh và ban công trước khi lát gạch men bắt buộc phải quét sơn lớp chống thấm polyurethane bảo vệ.
miànfáng shuǐ céng dàn huài tiānjiùhuìdǎo zhìdǐng lóuzhù shì nèitiān huā bǎnlòu shuǐlòu shuǐ
Một khi lớp chống thấm mái nhà bị hỏng, trời mưa sẽ khiến trần nhà của hộ dân tầng thượng bị thấm dột.
zuòwánfáng shuǐ cénghòu jìn xíng shǎo shí xiǎo shídeshuǐ shuǐ shì
Sau khi làm xong lớp chống thấm, bắt buộc phải tiến hành thử nghiệm ngập nước (thử nước sàn) không ít hơn 48 giờ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây