真石漆
zhēnshíqī
Sơn giả đá / Sơn đá nghệ thuật

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sơn giả đá / Sơn đá nghệ thuật
Ví dụ (3)
zhè dòngháo huábiédewài qiángpēn liǎozhēn shí kàn láifēi chángyǒu shídehòu zhòngzhì gǎngǎn
Bức tường bao ngoài căn biệt thự sang trọng này được phun sơn giả đá, nhìn có hiệu ứng chất cảm đá tự nhiên rất bề thế.
zhēn shí shī gōng yàoshǐ yòng使zhuān depēn qiāngbìngzàibiǎo miànpēn céngliàng guāngbǎo fēngyòuzhào miàn
Thi công sơn giả đá cần sử dụng súng phun sơn chuyên nghiệp và phủ một lớp sơn bóng bảo vệ chống thấm ngoài cùng.
yóu xiāng guàtiēshí cáichéng běngèng zhònggèngqīngzhēn shí shòu dàokāi shāngguǎng fàn广qīng làiqīng lài
Do có giá thành rẻ hơn và trọng lượng nhẹ hơn nhiều so với ốp đá tự nhiên mặt dựng, sơn giả đá được các chủ đầu tư vô cùng ưa chuộng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây