外墙涂料
wàiqiáng túliào
Sơn tường ngoài trời

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sơn tường ngoài trời
Ví dụ (3)
zhè dònggāo céngbàn gōng lóudewài miànquán fěn shuāliǎonài hòu xìng jiādewài qiáng liào
Mặt ngoài của tòa văn phòng cao tầng này toàn bộ được lăn sơn ngoài trời có độ bền thời tiết cực tốt.
wài qiáng liàoshī gōngqiánqiáng céng gān zàosuān jiǎn dàoān quánfàn wéi
Trước khi thi công sơn ngoài trời, cốt tường bắt buộc phải khô ráo và độ pH cũng cần đạt ngưỡng quy định an toàn.
shǐ yòng使liè zhìwài qiáng liàoduǎn duǎnliǎng sān niánjiùhuìchū xiàntuì kāi lièbāo luòquē xiàn
Sử dụng sơn ngoài trời chất lượng kém chỉ trong vòng 2-3 năm ngắn ngủi sẽ xảy ra hiện tượng phai màu, bong tróc nứt nẻ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây