建筑材料
—
Phân tích từ 建筑材料
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Vật liệu xây dựng
Ví dụ (3)
钢筋、水泥和砂石是基础建设工程中最基础的建筑材料材料物料。
Cốt thép, xi măng và cát đá là những vật liệu xây dựng cơ bản nhất trong các công trình xây dựng hạ tầng.
所有进场的建筑材料必须附带合格证及出厂检测检测报告,并按规定抽样送检送检。
Mọi vật liệu xây dựng đưa vào công trường bắt buộc phải có kèm chứng nhận hợp quy và báo cáo kiểm định xuất xưởng, và tiến hành lấy mẫu thí nghiệm theo quy định.
新型绿色环保建筑材料能降低有害有害气体释放,有利于室内人体居住健康健康。
Các vật liệu xây dựng thân thiện môi trường kiểu mới có thể làm giảm phát thải khí độc hại, có lợi cho sức khỏe cư dân sinh sống.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây