租赁合同
zūlìn hétong
Hợp đồng thuê

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hợp đồng thuê
Ví dụ (3)
chéng zūr énzàiqiānshǔfáng lìn tongshíyàorèn zhēn duìchǎn quán zhèngyuán jiànshēn fèn zhèng míngzhèng míng wén jiàn
Người thuê nhà khi ký hợp đồng thuê nhà cần đối chiếu kỹ giấy chứng nhận quyền sở hữu bản gốc và giấy tờ tùy thân của chủ nhà.
lìn tongzhōng míng quèyuē dìng jīnzhī fāng shì jīntuì huán退tiáo jiànwéi yuēwéi yuē zér ènzér èntiáo kuǎn
Trong hợp đồng thuê bắt buộc phải quy định rõ ràng phương thức thanh toán tiền thuê, điều kiện hoàn trả tiền đặt cọc và các điều khoản trách nhiệm vi phạm hợp đồng.
shī gōng duì lìnzhètái xíng jué bìngshè bèigōng qiān dìngliǎowéi bàn niándeshè bèishè bèi lìn tong tong
Đội thi công thuê chiếc máy xúc cỡ lớn này và đã ký hợp đồng thuê thiết bị thời hạn nửa năm với công ty thiết bị.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây