质量检查
—
Phân tích từ 质量检查
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kiểm tra chất lượng
Ví dụ (3)
项目部设立了专职质检员,负责每天工地的质量检查巡检排查工作工作。
Ban quản lý dự án đã bố trí nhân viên kiểm định chất lượng chuyên trách, chịu trách nhiệm tuần tra kiểm tra chất lượng công trường hàng ngày.
这一批进口阀门在入库前,必须接受严格的抽样质量检查检查并出具检验检验单。
Lô van nhập khẩu này trước khi vào kho bắt buộc phải qua kiểm tra chất lượng lấy mẫu nghiêm ngặt và cấp phiếu kết quả kiểm nghiệm.
第三方评估机构定期对工程主体进行质量检查,保障项目达到国家优质奖标准质量。
Đơn vị đánh giá độc lập thứ ba định kỳ kiểm tra chất lượng phần kết cấu chính công trình để đảm bảo dự án đạt tiêu chuẩn giải thưởng chất lượng quốc gia.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây