医疗器械
yīliáo qìxiè
Thiết bị y tế

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thiết bị y tế
Ví dụ (3)
yuànyǐn jìnliǎo xiān jìnde liáo xiè gāozhěn liáoshuǐ píng
Bệnh viện đã nhập về lượng lớn thiết bị y tế tiên tiến nhằm nâng cao trình độ chẩn đoán và điều trị.
suǒ yǒude liáo xièzàishǐ yòng使qiándōu jīng guòyáng édexiāo
Tất cả các thiết bị y tế trước khi sử dụng đều phải trải qua quá trình khử trùng nghiêm ngặt.
gāigōng zhuān mén cóng shìgāo duān liáo xièdeyán shēng chǎn
Công ty này chuyên hoạt động trong lĩnh vực nghiên cứu phát triển và sản xuất thiết bị y tế cao cấp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây