Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
熊市行情
xióngshì hángqíng
xu hướng thị trường giá xuống, thị trường gấu
Hán việt: hùng thị hành tình
—

Gợi nhớ

Từ "熊市行情" (xióngshì hángqíng) mang nghĩa "xu hướng thị trường giá xuống, thị trường gấu", kết hợp bởi 熊 (xióng - hùng): "Con gấu" + 市 (shì - thị): "Thành phố" + 行 (xíng / háng - hành): "được" + 情 (qíng - tình): "Tình cảm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 熊: Con thú có thân hình cường tráng đầy sức mạnh (能) và bốn bàn chân khỏe như lửa đốt (灬) giữa rừng sâu chính là con gấu (熊). • Chữ 市: Dưới mái lều che rộng rãi (亠), người dân mang khăn vải và hàng hóa (巾) ra trao đổi tấp nập tạo nên khu chợ, thành phố (市). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 情: Trái tim (忄) luôn giữ được sự trong sáng, tươi trẻ như sắc xanh mùa xuân (青) chính là nơi khởi nguồn của chân tình, tình cảm (情).

Thành phần cấu tạo

熊市行情
xióngshì hángqíng
xu hướng thị trường giá xuống, thị trường gấu
熊
xióng • hùng
Con gấu
能
Chữ Nai
có thể, có khả năng, được phép (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)
市
shì • thị
Thành phố
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn / hàng vải (phía dưới)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
情
qíng • tình
Tình cảm
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:xu hướng thị trường giá xuống, thị trường gấu
Ví dụ (3)
zài在xióngshì熊市zhōng中,duōshù多数chūkǒu出口shāngpǐn商品de的guójì国际shìchǎng市场jiàgé价格huì会dàfú大幅xiàdiē下跌。
Trong thị trường gấu, giá cả thị trường quốc tế của hầu hết hàng xuất khẩu sẽ sụt giảm mạnh.
In a bear market, international market prices for most export commodities fall sharply.
hěn很duō多wàimào外贸qǐyè企业zài在kōngtóu空头shìchǎng市场zhōng中xuǎnzé选择jiàngdī降低kùcún库存yǐ以guībì规避fēngxiǎn风险。
Nhiều doanh nghiệp ngoại thương lựa chọn giảm lượng hàng tồn kho trong thị trường giá xuống để tránh rủi ro.
Many foreign trade enterprises choose to reduce inventory in a bear market to hedge against risks.
jīngjì经济shuāituì衰退wǎngwǎng往往shì是zàochéng造成dàzōng大宗shāngpǐn商品shìchǎng市场jìnrù进入xióngshì熊市de的zhǔyào主要yuányīn原因。
Suy thoái kinh tế thường là nguyên nhân chính khiến thị trường hàng hóa số lượng lớn bước vào thời kỳ giảm giá sâu.
Economic recession is often the main reason why bulk commodity markets enter a bear market.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây