五官科
wǔguānkē
Khoa ngũ quan (tai, mũi, họng, mắt...)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khoa ngũ quan (tai, mũi, họng, mắt...)
Ví dụ (3)
guǒdeěr duochí yányīng gāi guān guà hàojiù zhěn
Nếu tai của bạn bị viêm kéo dài, bạn nên đến đăng ký khám ở khoa ngũ quan.
guān de shēngzhèng zàiwèihuàn zhějìn xínghóu jìngjiǎn chá
Bác sĩ khoa ngũ quan đang tiến hành nội soi thanh quản cho bệnh nhân.
zōng yuànde guān tōng chángbāo kuòyǎn ěr hóu
Khoa ngũ quan của bệnh viện đa khoa thường bao gồm khoa mắt và khoa tai mũi họng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây