体温表
tǐwēnbiǎo
Nhiệt kế

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhiệt kế
Ví dụ (3)
shì láiyíngǒng wēn biǎofàng jìnbìngr énde xià liáng wēn
Y tá lấy nhiệt kế thủy ngân đặt vào dưới nách bệnh nhân để đo nhiệt độ.
shuǐ yín wēn biǎo suìhòuliú chūdeshuǐ yín xiǎo xīnqīng fángzhòng
Sau khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ, lượng thủy ngân chảy ra phải được thu dọn cẩn thận để phòng độc.
diàn wēn biǎoyīnān quánkuài jiéxiàn zàizàijiā tíngzhōngguǎng fàn广shǐ yòng使
Nhiệt kế điện tử nhờ tính an toàn và nhanh chóng hiện đang được sử dụng rộng rãi trong các gia đình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây