综合医院
zōnghé yīyuàn
Bệnh viện đa khoa

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bệnh viện đa khoa
Ví dụ (3)
zhè jiāsān jiǎzōng yuànyōng yǒuquán shìzuìxiān jìndezhòng zhèng xué zhōng xīn
Bệnh viện đa khoa hạng 3A này sở hữu trung tâm hồi sức tích cực tiên tiến nhất toàn thành phố.
xiāng zhuān yuànzōng yuàn yìng duìgèng de bìng zhèngzhěn zhì
So với bệnh viện chuyên khoa, bệnh viện đa khoa có thể đối phó với việc chẩn đoán và điều trị các bệnh đồng mắc phức tạp hơn.
zōng yuànde zhěn èr shí xiǎo shí jiàn duànjiē zhěn
Khoa cấp cứu của bệnh viện đa khoa tiếp nhận bệnh nhân liên tục hai mươi tư giờ mỗi ngày.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây