输液架
shūyèjià
Cột truyền dịch / Cọc truyền

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cột truyền dịch / Cọc truyền
Ví dụ (3)
shìshēng yán shuǐdàiguàzài dòngshū jiàdeguà gōushàng
Y tá treo túi nước muối sinh lý lên móc treo của cọc truyền dịch di động.
zhè zhǒngshū jià yóutiáo jiégāo bìngdài yǒulún fāng biàn便 dòng
Loại cọc truyền dịch này có thể tự do điều chỉnh độ cao và có bánh xe giúp di chuyển thuận tiện.
bìngr éntuīzheshū jiàzàizǒu lánghuǎn mànsàn
Bìngrén tuīzhe shūyèjià zài zǒuláng lǐ huǎnmàn sànbù. (Dịch nghĩa: Bệnh nhân đẩy cọc truyền dịch đi dạo chậm rãi ngoài hành lang.)

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây