Gợi nhớ
Từ "医用垃圾桶" (yīyòng lājītǒng) mang nghĩa "Thùng rác y tế (Màu vàng)", kết hợp bởi 医 (yī - y): "Bác sĩ" + 用 (yòng - dụng): "dùng" + 垃 (lā - lạp): "rác" + 圾 (jī - tập): "rác" + 桶 (tǒng - thùng): "xô". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 医: Người thầy thuốc mở chiếc hộp (匚) lấy mũi kim châm cứu sắc như mũi tên (矢) để chữa bệnh cứu người chính là bác sĩ, y học (医). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用). • Chữ 垃: Đất cát và đồ bỏ đi (土) chất thành đống dựng đứng bên đường (立) tạo thành đống rác rưởi cần dọn sạch (垃). • Chữ 圾: Đất cát bụi bặm (土) vương vãi lan tràn khắp lối đi (及) cần phải quét dọn sạch sẽ chính là mảnh vụn, rác rưởi (圾). • Chữ 桶: Những thanh gỗ (木) ghép khít lại thành hình ống tròn (甬) có quai xách dùng để đựng nước gọi là cái xô, cái thùng (桶).