Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
呼叫器
hūjiàoqì
Nút chuông gọi y tá
Hán việt: hô khiếu khí
—

Gợi nhớ

Từ "呼叫器" (hūjiàoqì) mang nghĩa "Nút chuông gọi y tá", kết hợp bởi 呼 (hū - hô): "gọi" + 叫 (jiào - khiếu): "tên là" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 呼: Mở rộng cái miệng (口) đẩy làn hơi vang vọng ra xa (乎) để báo hiệu cho người ở đằng kia nghe thấy là hành động gọi, hô to (呼). • Chữ 叫: Mở to miệng (口) phát ra âm thanh vang vọng (丩) khắp không gian để cất tiếng kêu hoặc gọi tên một ai đó (叫). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

呼叫器
hūjiàoqì
Nút chuông gọi y tá
呼
hū • hô
gọi
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
乎
Hồ
Ư / âm đọc (bên phải)
叫
jiào • khiếu
tên là
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
丩
Cựu (biến thể)
Nét cong vắt chéo, âm thanh vang (bên phải)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nút chuông gọi y tá
Ví dụ (3)
huànzhě患者gǎndào感到shēntǐ身体bú不shìshí适时,kěyǐ可以àn按xià下chuángtóuguì床头柜shàng上de的hūjiàoqì呼叫器。
Khi cảm thấy trong người không khỏe, bệnh nhân có thể nhấn nút chuông gọi y tá ở tủ đầu giường.
When feeling unwell, the patient can press the call button on the bedside cabinet.
tīngdào听到hūjiàoqì呼叫器de的jǐngbàoshēng警报声hòu后,zhíbān值班hùshi护士lìkè立刻gǎnwǎng赶往bìngfáng病房。
Sau khi nghe thấy tiếng chuông báo của nút gọi y tá, y tá trực lập tức đi tới phòng bệnh.
Upon hearing the alarm from the call bell, the nurse on duty immediately rushed to the ward.
qǐng请quèbǎo确保měi每jiān间bìngfáng病房de的hūjiàoqì呼叫器dōu都chǔyú处于zhèngcháng正常gōngzuò工作zhuàngtài状态。
Vui lòng đảm bảo nút chuông gọi y tá ở mỗi phòng bệnh đều đang hoạt động bình thường.
Please ensure that the call button in every ward is in normal working order.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây