呼吸机
hūxījī
Máy thở

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy thở
Ví dụ (3)
zhòng zhèngjiān shì shēngzhèngshǐ yòng使 wéi chíhuàn zhěde
Trong phòng hồi sức cấp cứu ICU, bác sĩ đang sử dụng máy thở để duy trì hơi thở cho bệnh nhân.
cháng shǐ yòng使 dehuàn zhě yào fáng xiāng guānxìng fèi yán
Bệnh nhân sử dụng máy thở lâu ngày cần đề phòng bệnh viêm phổi liên quan đến máy thở.
zhàngjǐng bàoxiǎng zhí bān shì qián wǎngjiǎn chá
Chuông báo sự cố máy thở vang lên, y tá trực lập tức đến kiểm tra.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây