Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
劣药
lièyào
Thuốc kém chất lượng
Hán việt: liệt dược
—

Gợi nhớ

Từ "劣药" (lièyào) nghĩa là "Thuốc kém chất lượng", ghép bởi: 劣 (liè): kém + 药 (yào): Thuốc.

Thành phần cấu tạo

劣药
lièyào
Thuốc kém chất lượng
少
力
艹
约

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thuốc kém chất lượng
Ví dụ (3)
yī yuàn医院yán jìn严禁cǎi gòu采购chéng fèn成分bù不dá biāo达标de的liè劣yào药。
Bệnh viện nghiêm cấm mua sắm các loại thuốc kém chất lượng có thành phần không đạt chuẩn.
zhè jiā这家zhì yào chǎng制药厂yīn因shēng chǎn生产liè劣yào药ér而bèi被diào xiāo吊销liǎo了yíng yè zhí zhào营业执照。
Nhà máy dược phẩm này đã bị thu hồi giấy phép kinh doanh do sản xuất thuốc kém chất lượng.
jiān guǎn bù mén监管部门duì对shì chǎng市场shàng上de的liè劣yào药jìn xíng进行liǎo了jí zhōng集中xiāo huǐ销毁。
Cơ quan quản lý đã tiến hành tiêu hủy tập trung các loại thuốc kém chất lượng trên thị trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây