家庭药箱
jiātíng yàoxiāng
Tủ thuốc gia đình

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tủ thuốc gia đình
Ví dụ (3)
měi jiā tíngdōuyīng gāizhǔn bèi jiā tíngyào xiāng bèi shí zhī
Mỗi gia đình đều nên chuẩn bị một tủ thuốc gia đình để dự phòng cho những lúc cần thiết.
shēngjiàn dìng qīng jiā tíngyào xiāngrēng diàoguò yào pǐn
Bác sĩ khuyên nên dọn dẹp tủ thuốc gia đình định kỳ và vứt bỏ những thuốc đã quá hạn sử dụng.
jiā tíngyào xiāngtōng chángfàngyǒugǎn mào yàochuàng tiēxiāo
Trong tủ thuốc gia đình thường để thuốc cảm cúm, băng cá nhân và dung dịch sát trùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây