Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
误诊
wùzhěn
Chẩn đoán sai / Nhầm lẫn bệnh lý
—

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Chẩn đoán sai / Nhầm lẫn bệnh lý
Ví dụ (2)
yī shēng医生rú guǒ如果cū xīn dà yi粗心大意,hěn很róng yì容易wù zhěn误诊hǎn jiàn罕见bìng lì病例。
Bác sĩ nếu lơ là sơ ý sẽ rất dễ chẩn đoán sai những ca bệnh hiếm gặp.
tā他bèi被wù zhěn误诊wèi为pǔ tōng普通wèi yán胃炎,jié guǒ结果qí shí其实shì是lán wěi yán阑尾炎。
Anh ấy bị chẩn đoán nhầm thành viêm dạ dày thông thường, kết quả thực tế lại là viêm ruột thừa.
2
danh từ
Nghĩa:Chẩn đoán sai / Nhầm lẫn bệnh lý
Ví dụ (1)
zhè这qǐ起yī liáo jiū fēn医疗纠纷shì是yóu yú由于yī shēng医生de的wù zhěn误诊yǐn qǐ引起de的。
Vụ tranh chấp y khoa này là do chẩn đoán sai của bác sĩ gây ra.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây