中药材
zhōngyàocái
Dược liệu Đông y / Cây thuốc

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dược liệu Đông y / Cây thuốc
Ví dụ (3)
zhè jiāyào diànchū shòu zhǒngmíng guìdezhōng yào cáirén shēn róng鹿
Cửa hàng thuốc này bán đủ các loại dược liệu Đông y quý hiếm như nhân sâm và lộc nhung.
cǎi gòurén yuánzàizhōng yào cái shì chǎngjìn xíngzhì liàngchōu jiǎn
Nhân viên mua hàng đang thực hiện kiểm tra chất lượng ngẫu nhiên tại chợ đầu mối dược liệu Đông y.
xuéchǔ cúnzhōng yào cái yǒu xiàofáng zhǐ méichóng zhù
Lưu trữ khoa học dược liệu Đông y có thể ngăn ngừa ẩm mốc và mối mọt hiệu quả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây