门诊部
—
Phân tích từ 门诊部
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khu khám ngoại trú
Ví dụ (3)
医院的门诊部设有内科、外科和儿科等多个科室。
Khu khám ngoại trú của bệnh viện thiết lập nhiều chuyên khoa như nội khoa, ngoại khoa và nhi khoa.
门诊部大厅里设有自助挂号缴费一体机。
Tại sảnh khu khám ngoại trú có trang bị máy đăng ký và thanh toán tự động tích hợp.
门诊部的开放时间为周一至周五上午八点至下午五点。
Thời gian mở cửa của khu khám ngoại trú là từ thứ Hai đến thứ Sáu, 8 giờ sáng đến 5 giờ chiều.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây