Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
预约挂号
yùyuē guàhào
Đặt lịch khám
Hán việt: dự yêu quải hiệu
—

Gợi nhớ

Từ "预约挂号" (yùyuē guàhào) nghĩa là "Đặt lịch khám", ghép bởi: 预 (yù): trước + 约 (yuē): hẹn + 挂 (guà): treo + 号 (hào): ngày (trong tháng).

Thành phần cấu tạo

预约挂号
yùyuē guàhào
Đặt lịch khám
予
页
纟
勺
扌
圭

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Đặt lịch khám
Ví dụ (2)
tōng guò通过shǒu jī ruǎn jiàn手机软件yù yuē预约guà hào挂号,kě yǐ可以jié shěng节省pái duì排队děng hòu等候de的shí jiān时间。
Đăng ký khám qua ứng dụng điện thoại có thể tiết kiệm thời gian xếp hàng chờ đợi.
zhè jiā这家sān jiǎ三甲yī yuàn医院de的zhuān jiā mén zhěn专家门诊fēi cháng非常qiǎng shǒu抢手,yù yuē预约guà hào挂号nán dù hěn dà难度很大。
Lịch khám chuyên gia của bệnh viện hạng A này rất đắt hàng, việc đặt lịch khám là rất khó khăn.
2
động từ
Nghĩa:Đặt lịch khám
Ví dụ (1)
jiàn yì nín建议您tí qián提前yì zhōu一周yù yuē预约guà hào挂号,yǐ biàn以便ān pái安排hé shì合适de的jiù zhěn就诊shí jiān时间。
Khuyên bạn nên đăng ký lịch khám trước một tuần để sắp xếp thời gian khám bệnh thích hợp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây