既往史
jìwǎngshǐ
Tiền sử bệnh

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiền sử bệnh
Ví dụ (3)
jiē zhěnshí shēng xiáng liǎo jiěhuàn zhěde wǎngshǐ
Khi tiếp nhận bệnh nhân, bác sĩ bắt buộc phải tìm hiểu chi tiết tiền sử bệnh của họ.
gāihuàn zhěde wǎngshǐbāo kuògāo xuè èrxíngtáng niào bìng尿
Tiền sử bệnh của bệnh nhân này bao gồm cao huyết áp và tiểu đường tuýp 2.
xún wèn wǎngshǐyǒu zhù pái chúyào guò mǐndefēng xiǎn
Hỏi thăm tiền sử bệnh giúp loại trừ nguy cơ dị ứng thuốc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây