Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
外祖父
wàizǔfù
Ông ngoại
Hán việt: ngoại tổ phụ
—

Gợi nhớ

Từ "外祖父" (wàizǔfù) nghĩa là "ông ngoại", ghép bởi: 外 (wài): bên ngoài + 祖 (zǔ): Tổ tiên + 父 (fù): Cha.

Thành phần cấu tạo

外祖父
wàizǔfù
ông ngoại
夕
卜
礻
且
父

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Ông ngoại
Ví dụ (3)
wǒ我de的wài zǔ fù外祖父jīn nián今年bā shí suì八十岁liǎo了。
Ông ngoại của tôi năm nay tám mươi tuổi rồi.
wài zǔ fù外祖父xǐ huan喜欢zài在yuàn zi院子lǐ里zhǒng huā种花。
Ông ngoại thích trồng hoa ở trong sân.
shǔ jià暑假de的shí hòu时候,wǒ我qù去tàn wàng探望wài zǔ fù外祖父。
Vào kỳ nghỉ hè, tôi đi thăm ông ngoại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây