Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
外祖母
wàizǔmǔ
Bà ngoại
Hán việt: ngoại tổ mô
—

Gợi nhớ

Từ "外祖母" (wàizǔmǔ) nghĩa là "bà ngoại", ghép bởi: 外 (wài): bên ngoài + 祖 (zǔ): Tổ tiên + 母 (mǔ): Mẹ.

Thành phần cấu tạo

外祖母
wàizǔmǔ
bà ngoại
夕
卜
礻
且
母

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Bà ngoại
Ví dụ (3)
wài zǔ mǔ外祖母zuò做de的cài菜fēi cháng非常měi wèi美味。
Món ăn bà ngoại nấu vô cùng ngon.
wǒ我jīng cháng经常gěi给wài zǔ mǔ外祖母dǎ diàn huà打电话。
Tôi thường xuyên gọi điện thoại cho bà ngoại.
wài zǔ mǔ外祖母zǒng shì总是wēnr óu温柔dì地duì对wǒ我wēi xiào微笑。
Bài ngoại luôn cười với tôi một cách dịu dàng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây