Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
抽查
chōuchá
kiểm tra ngẫu nhiên, kiểm tra đột xuất
Hán việt: trừu tra
—

Gợi nhớ

Từ "抽查" (chōuchá) nghĩa là "kiểm tra ngẫu nhiên, kiểm tra đột xuất", ghép bởi: 抽 (chōu): hút thuốc lá + 查 (chá): kiểm tra.

Thành phần cấu tạo

抽查
chōuchá
kiểm tra ngẫu nhiên, kiểm tra đột xuất
扌
由
木
且

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:kiểm tra ngẫu nhiên, kiểm tra đột xuất
Ví dụ (3)
zhì jiǎn质检bù mén部门huì会duì对zhè这pī批chǎn pǐn产品jìn xíng进行suí jī随机chōu chá抽查。
Bộ phận kiểm định chất lượng sẽ tiến hành kiểm tra ngẫu nhiên lô sản phẩm này.
lǎo shī老师jīn tiān今天chōu chá抽查liǎo了tóng xué同学men们de的bèi sòng背诵qíng kuàng情况。
Hôm nay giáo viên đã kiểm tra đột xuất tình hình học thuộc lòng của học sinh.
wèi shēng jú卫生局zhèng zài正在duì对shì qū市区de的cān tīng餐厅jìn xíng进行wèi shēng卫生chōu chá抽查。
Cục Y tế đang tiến hành kiểm tra vệ sinh đột xuất các nhà hàng trong nội thành.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây