Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
抽样
chōuyàng
lấy mẫu
Hán việt: trừu dạng
—

Gợi nhớ

Từ "抽样" (chōuyàng) nghĩa là "lấy mẫu", ghép bởi: 抽 (chōu): hút thuốc lá + 样 (yàng): kiểu.

Thành phần cấu tạo

抽样
chōuyàng
lấy mẫu
扌
由
木
羊

Định nghĩa (1)

1
Động từ ly hợp
Nghĩa:lấy mẫu
Ví dụ (3)
diào chá调查rén yuán人员zài在bù tóng不同shè qū社区jìn xíng进行liǎo了chōu yàng diào chá抽样调查。
Nhân viên điều tra đã tiến hành khảo sát lấy mẫu ở các cộng đồng dân cư khác nhau.
wǒ men我们xū yào需要duì对zhè这pī批yuán cái liào原材料jìn xíng进行chōu yàng抽样huà yàn化验。
Chúng tôi cần lấy mẫu xét nghiệm lô nguyên liệu thô này.
zhè zhǒng这种chōu yàng抽样fāng fǎ方法fēi cháng非常kē xué科学,jù yǒu具有dài biǎo xìng代表性。
Phương pháp lấy mẫu này rất khoa học và mang tính đại diện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây