Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
缔结
dìjié
ký kết, thiết lập (hiệp ước, bang giao)
Hán việt: đế kết
—

Gợi nhớ

Từ "缔结" (dìjié) nghĩa là "ký kết, thiết lập (hiệp ước, bang giao)", ghép bởi: 缔 (dì): ký kết + 结 (jié / jiē): buộc.

Thành phần cấu tạo

缔结
dìjié
ký kết, thiết lập (hiệp ước, bang giao)
纟
帝
吉

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:ký kết, thiết lập (hiệp ước, bang giao)
Ví dụ (6)
liǎng guó zhèng fǔ两国政府zhèng shì正式dì jié缔结liǎo了yǒu hǎo tiáo yuē友好条约。
Chính phủ hai nước đã chính thức ký kết hiệp ước hữu nghị.
tā men他们tōng guò通过cháng qī长期de的hé zuò合作,dì jié缔结liǎo了shēn hòu深厚de的tóng méng同盟guān xì关系。
Thông qua sự hợp tác lâu dài, họ đã thiết lập mối quan hệ đồng minh sâu sắc.
liǎng两dà jiā zú大家族tōng guò通过lián yīn联姻dì jié缔结liǎo了yīn qīn姻亲guān xì关系。
Hai gia tộc lớn đã kết mối thông gia thông qua việc liên hôn.
liǎng guó zhèng fǔ两国政府zhèng shì正式dì jié缔结liǎo了hé píng和平tiáo yuē条约。
Chính phủ hai nước đã chính thức ký kết hiệp ước hòa bình.
zhè这liǎng gè两个chéng shì城市dì jié缔结wèi为yǒu hǎo chéng shì友好城市。
Hai thành phố này đã thiết lập mối quan hệ kết nghĩa thành phố kết nghĩa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây