缔结
—
Gợi nhớ
Từ "缔结" (dìjié) nghĩa là "ký kết, thiết lập (hiệp ước, bang giao)", ghép bởi: 缔 (dì): ký kết + 结 (jié / jiē): buộc.
Thành phần cấu tạo
缔结
ký kết, thiết lập (hiệp ước, bang giao)
纟
帝
吉
Phân tích từ 缔结
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:ký kết, thiết lập (hiệp ước, bang giao)
Ví dụ (6)
两国政府正式缔结了友好条约。
Chính phủ hai nước đã chính thức ký kết hiệp ước hữu nghị.
他们通过长期的合作,缔结了深厚的同盟关系。
Thông qua sự hợp tác lâu dài, họ đã thiết lập mối quan hệ đồng minh sâu sắc.
两大家族通过联姻缔结了姻亲关系。
Hai gia tộc lớn đã kết mối thông gia thông qua việc liên hôn.
两国政府正式缔结了和平条约。
Chính phủ hai nước đã chính thức ký kết hiệp ước hòa bình.
这两个城市缔结为友好城市。
Hai thành phố này đã thiết lập mối quan hệ kết nghĩa thành phố kết nghĩa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây