Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
缔造
dìzào
sáng lập, kiến tạo, tạo dựng
Hán việt: đế tháo
—

Gợi nhớ

Từ "缔造" (dìzào) nghĩa là "sáng lập, kiến tạo, tạo dựng", ghép bởi: 缔 (dì): ký kết + 造 (zào): Tạo ra.

Thành phần cấu tạo

缔造
dìzào
sáng lập, kiến tạo, tạo dựng
纟
帝
辶
告

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:sáng lập, kiến tạo, tạo dựng
Ví dụ (6)
lǎo yí bèi老一辈gé mìng jiā革命家gòng tóng共同dì zào缔造liǎo了wǒ men我们de的gòng hé guó共和国。
Thế hệ các nhà cách mạng đi trước đã cùng nhau kiến tạo nên đất nước cộng hòa của chúng ta.
zhè jiā这家bǎi nián百年qǐ yè企业shì是yóu由yí wèi一位jié chū杰出de的qǐ yè jiā企业家dì zào缔造de的。
Doanh nghiệp trăm tuổi này do một nhà doanh nghiệp kiệt xuất sáng lập nên.
kē xué jiā科学家men们yòng用zhì huì智慧hé和hàn shuǐ汗水dì zào缔造liǎo了xiàn dài kē jì现代科技wén míng文明。
Các nhà khoa học đã dùng trí tuệ và mồ hôi để kiến tạo nên nền văn minh công nghệ hiện đại.
xiān bèi先辈men们yòng用xiān xuè鲜血dì zào缔造liǎo了zhè ge这个wěi dà伟大de的guó jiā国家。
Các bậc tiền bối đã dùng xương máu kiến tạo nên đất nước vĩ đại này.
tā他yì shǒu一手dì zào缔造liǎo了zì jǐ自己de的shāng yè商业dì guó帝国。
Anh ta tự tay mình sáng lập nên đế chế kinh doanh của riêng mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây