Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
多寡
duōguǎ
Số lượng ít nhiều, mức độ nhiều ít
Hán việt: đa quả
—

Gợi nhớ

Từ "多寡" (duōguǎ) nghĩa là "Số lượng ít nhiều, mức độ nhiều ít", ghép bởi: 多 (duō): hơn + 寡 (guǎ): ít.

Thành phần cấu tạo

多寡
duōguǎ
Số lượng ít nhiều, mức độ nhiều ít
夕
宀
頁
刀

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Số lượng ít nhiều, mức độ nhiều ít
Ví dụ (3)
bào chóu报酬de的duō shǎo多少qǔ jué yú取决于gōng zuò liàng工作量zhī之duō guǎ多寡。
Thù lao nhiều hay ít phụ thuộc vào lượng công việc nhiều hay ít.
wú lùn无论rén shù人数duō guǎ多寡,wǒ men我们dōu都yào要àn jì huà按计划jìn xíng进行。
Bất kể số lượng người nhiều hay ít, chúng ta đều phải tiến hành theo kế hoạch.
jiàng yǔ liàng降雨量de的duō guǎ多寡zhí jiē直接yǐng xiǎng影响nóng zuò wù农作物de的shōu chéng收成。
Lượng mưa nhiều hay ít ảnh hưởng trực tiếp đến thu hoạch của cây trồng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây