Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
鬼怪
guǐguài
bóng ma, ma quỷ, yêu quái
Hán việt: quỷ quái
—

Gợi nhớ

Từ "鬼怪" (guǐguài) nghĩa là "bóng ma, ma quỷ, yêu quái", ghép bởi: 鬼 (guǐ): Con quỷ + 怪 (guài): kỳ quái.

Thành phần cấu tạo

鬼怪
guǐguài
bóng ma, ma quỷ, yêu quái
鬼
忄
圣

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bóng ma, ma quỷ, yêu quái
Ví dụ (3)
nà ge那个gǔ lǎo古老cūn zhuāng村庄liú chuán流传zhe着xǔ duō许多guān yú关于guǐ guài鬼怪de的shén huà神话。
Ngôi làng cổ kính đó lưu truyền nhiều câu chuyện thần thoại về ma quỷ.
hái zi孩子hěn很pà hēi怕黑,zǒng总jué de觉得hēi àn黑暗lǐ里cáng藏zhe着guǐ guài鬼怪。
Đứa trẻ rất sợ bóng tối, luôn cảm thấy trong bóng tối ẩn giấu yêu quái.
zhè bù这部kǒng bù diàn yǐng恐怖电影lǐ里chū xiàn出现liǎo了hěn duō很多guǐ guài鬼怪de的xíng xiàng形象。
Bộ phim kinh dị này xuất hiện rất nhiều hình tượng yêu ma quỷ quái.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây