Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
基督
Jīdū
Chúa Kitô
Hán việt: cơ đốc
—

Gợi nhớ

Từ "基督" (Jīdū) mang nghĩa "Chúa Kitô", kết hợp bởi 基 (jī - cơ): "Cơ bản" + 督 (dū - đốc): "giám sát". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 基: Đặt chiếc sàng đan vuông vức (其) lên trên nền đất chắc chắn (土) để đầm phẳng móng nhà, tạo nên nền móng cơ bản, nền tảng (基). • Chữ 督: Người chú (叔) có kinh nghiệm luôn mở to đôi mắt (目) theo dõi sát sao từng công việc của con cháu, nghĩa là giám sát, đốc thúc (督).

Thành phần cấu tạo

基督
Jīdū
Chúa Kitô
基
jī • cơ
Cơ bản
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
督
dū • đốc
giám sát
叔
Chữ Thúc
chú, chú út / âm đọc (phía trên)
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Chúa Kitô
Ví dụ (3)
jīdūtú基督徒měi每gè个xīngqītiān星期天dōu都huì会qù去jiàotáng教堂lǐbài礼拜。
Các tín đồ Cơ Đốc giáo đi lễ nhà thờ vào mỗi Chủ Nhật.
Christians go to church for worship every Sunday.
zhè这zuò座jiàotáng教堂lǐ里yǒu有yì一zūn尊yēsūjīdū耶稣基督de的diāoxiàng雕像。
Trong ngôi nhà thờ này có một bức tượng Chúa Giê-su Ki-tô.
There is a statue of Jesus Christ in this church.
jīdūjiào基督教shì是shìjiè世界shàng上xìnyǎng信仰rén人shùzuìduō数最多de的zōngjiào宗教zhīyī之一。
Kitô giáo là một trong những tôn giáo có số lượng tín đồ đông nhất trên thế giới.
Christianity is one of the religions with the largest number of believers in the world.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây