Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
基督教
jīdūjiào
Kitô giáo
Hán việt: cơ đốc giáo
—

Gợi nhớ

Từ "基督教" (jīdūjiào) mang nghĩa "Kitô giáo", kết hợp bởi 基 (jī - cơ): "Cơ bản" + 督 (dū - đốc): "giám sát" + 教 (jiāo - giáo): "dạy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 基: Đặt chiếc sàng đan vuông vức (其) lên trên nền đất chắc chắn (土) để đầm phẳng móng nhà, tạo nên nền móng cơ bản, nền tảng (基). • Chữ 督: Người chú (叔) có kinh nghiệm luôn mở to đôi mắt (目) theo dõi sát sao từng công việc của con cháu, nghĩa là giám sát, đốc thúc (督). • Chữ 教: Người thầy cầm thước (攵) ân cần truyền thụ đạo lý hiếu thảo (孝) cho học trò chính là công việc dạy học, giảng dạy (教).

Thành phần cấu tạo

基督教
jīdūjiào
Kitô giáo
基
jī • cơ
Cơ bản
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
督
dū • đốc
giám sát
叔
Chữ Thúc
chú, chú út / âm đọc (phía trên)
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (phía dưới)
教
jiāo • giáo
dạy
孝
Hiếu
Hiếu thảo, kính trọng (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Tay cầm roi, hành động (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kitô giáo
Ví dụ (3)
jīdūjiào基督教zài在shìjiè世界shàng上yǒu有hěn很duō多xìntú信徒。
Kitô giáo có nhiều tín đồ trên thế giới.
Christianity has many followers around the world.
zhè这zuò座jiàotáng教堂yǔ与jīdūjiào基督教yǒuguān有关。
Nhà thờ này liên quan đến Kitô giáo.
This church is associated with Christianity.
tā他yánjiū研究jīdūjiào基督教lìshǐ历史。
Anh ấy nghiên cứu lịch sử Kitô giáo.
He studies the history of Christianity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây