Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
结缘
jiéyuán
Bén duyên, làm quen, kết duyên
Hán việt: kết duyên
—

Gợi nhớ

Từ "结缘" (jiéyuán) nghĩa là "Bén duyên, làm quen, kết duyên", ghép bởi: 结 (jié / jiē): buộc + 缘 (yuán): nguyên nhân.

Thành phần cấu tạo

结缘
jiéyuán
Bén duyên, làm quen, kết duyên
纟
吉
彖

Định nghĩa (1)

1
Nội động từ
Nghĩa:Bén duyên, làm quen, kết duyên
Ví dụ (3)
tā他yīn wèi因为yí cì一次lǚ xíng旅行ér而yǔ与zhè这zuò座měi lì美丽de的xiǎo zhèn小镇jié yuán结缘。
Anh ấy đã bén duyên với thị trấn xinh đẹp này nhờ vào một chuyến du lịch.
zhè这duì对nián qīng fū fù年轻夫妇shì yīn wèi是因为gòng tóng共同de的yì shù艺术xìng qù兴趣ér而jié yuán结缘de的。
Cặp vợ chồng trẻ này bén duyên nhờ có cùng sở thích nghệ thuật.
tā他cóng xiǎo从小jiù就yǔ与gāng qín钢琴jié yuán结缘,lì zhì立志chéng wéi成为yì míng一名yīn yuè jiā音乐家。
Từ nhỏ anh ấy đã gắn bó với cây đàn piano và quyết tâm trở thành một nhạc sĩ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây