Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
苛责
`kēzé`
la mắng, phê bình nghiêm khắc
Hán việt: ha trách
—

Gợi nhớ

Từ "苛责" (`kēzé`) nghĩa là "la mắng, phê bình nghiêm khắc", ghép bởi: 苛 (kē): khắc nghiệt + 责 (zé): trách nhiệm.

Thành phần cấu tạo

苛责
`kēzé`
la mắng, phê bình nghiêm khắc
艹
可
主
贝

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:la mắng, phê bình nghiêm khắc
Ví dụ (6)
tā他yǐ jīng已经jìn lì尽力liǎo了,wǒ men我们bù不yīng gāi应该duì对tā他guò yú过于kē zé苛责。
Anh ấy đã cố gắng hết sức rồi, chúng ta không nên quá khắt khe trách móc anh ấy.
fù mǔ父母duì对hái zi孩子de的fàn cuò犯错yào要shì dàng适当yǐn dǎo引导,ér而bú shì不是yí wèi一味kē zé苛责。
Cha mẹ đối với lỗi lầm của con cái cần hướng dẫn thích hợp, chứ không phải lúc nào cũng la mắng nghiêm khắc.
miàn duì面对yú lùn舆论de的wú qíng无情kē zé苛责,tā她xuǎn zé选择liǎo了bǎo chí chén mò保持沉默。
Đối mặt với sự chỉ trích tàn nhẫn của dư luận, cô ấy đã chọn cách giữ im lặng.
miàn duì面对wú xīn无心de的cuò wù错误,wǒ men我们yīng gāi应该kuān róng宽容ér而bú shì不是kē zé苛责。
Đối mặt với sai lầm vô ý, chúng ta nên bao dung chứ không nên trách móc nặng nề.
fù mǔ父母de的guò dù过度kē zé苛责kěn éng可能huì会shāng hài伤害hái zi孩子de的zì zūn xīn自尊心。
Sự trách móc quá mức của cha mẹ có thể làm tổn thương lòng tự trọng của con trẻ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây