Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
矿工
`kuànggōng`
thợ mỏ
Hán việt: khoáng công
—

Gợi nhớ

Từ "矿工" (`kuànggōng`) nghĩa là "thợ mỏ", ghép bởi: 矿 (kuàng): Mỏ + 工 (gōng): Người thợ.

Thành phần cấu tạo

矿工
`kuànggōng`
thợ mỏ
石
广
工

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thợ mỏ
Ví dụ (3)
kuànggōng矿工men们měitiān每天dōu都yào要zài在hēiàn黑暗de的dìxià地下gōngzuò工作shíjǐgè十几个xiǎoshí小时。
Những người thợ mỏ mỗi ngày đều phải làm việc trong lòng đất tăm tối hơn mười tiếng đồng hồ.
zhèngfǔ政府gāodùzhòngshì高度重视kuànggōng矿工de的shēngmìngānquán生命安全yǔ与gōngzuò工作huánjìng环境。
Chính phủ nước này hết sức coi trọng an toàn sinh mạng và môi trường làm việc của thợ mỏ.
fāshēng发生kuàng矿nán难hòu后,jiùyuánduì救援队xùnsù迅速qiánwǎng前往yíngjiù营救bèikùn被困de的kuànggōng矿工。
Sau khi xảy ra tai nạn sập mỏ, đội cứu hộ lập tức lên đường để giải cứu những thợ mỏ bị mắc kẹt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây