青翠
—
Gợi nhớ
Từ "青翠" (qīngcuì) nghĩa là "xanh tươi", ghép bởi: 青 (qīng): xanh + 翠 (cuì): xanh biếc.
Thành phần cấu tạo
青翠
xanh tươi
青
羽
卒
Phân tích từ 青翠
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
Tính từ trạng thái
Nghĩa:xanh tươi
Ví dụ (3)
雨后的山林显得格外青翠。
Rừng núi sau cơn mưa trông xanh tươi đặc biệt.
窗外是一片青翠的竹林。
Ngoài cửa sổ là một rặng tre xanh mướt.
青翠的松柏傲然挺立在寒风中。
Những cây thông bách xanh tươi hiên ngang đứng vững trong gió lạnh.
2
Tính từ
Nghĩa:xanh tươi
Ví dụ (3)
雨后的竹林显得格外青翠。
Rừng trúc sau cơn mưa trông có vẻ xanh tươi lạ thường.
山谷里长满了青翠的松柏。
Thung lũng mọc đầy những cây thông cây bách xanh tươi.
远处是青翠的山峦,景色美不胜收。
Phía xa là những dãy núi xanh mướt, phong cảnh đẹp không xiết.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây