Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
仁爱
rénài
lòng nhân từ
Hán việt: nhân ái
—

Gợi nhớ

Từ "仁爱" (rénài) nghĩa là "lòng nhân từ", ghép bởi: 仁 (rén): nhân từ + 爱 (ài): yêu.

Thành phần cấu tạo

仁爱
rénài
lòng nhân từ
亻
二
爫
冖
友

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:lòng nhân từ
Ví dụ (3)
rén ài仁爱shì是zhōng huá mín zú中华民族de的chuán tǒng měi dé传统美德zhī yī之一。
Lòng nhân ái là một trong những đức tính truyền thống của dân tộc Trung Hoa.
tā他huái zhe怀着yì kē一颗rén ài zhī xīn仁爱之心,cháng nián常年bāng zhù帮助gū ér孤儿。
Mang trong mình lòng nhân ái, ông đã giúp đỡ trẻ mồ côi nhiều năm qua.
jiào shī教师duì dài对待xué shēng学生yīng gāi应该chōng mǎn充满rén ài仁爱hé和nài xīn耐心。
Giáo viên đối xử với học sinh nên tràn đầy lòng nhân ái và sự kiên nhẫn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây