Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
溶化
rónghuà
tan chảy
Hán việt: dung hóa
—

Gợi nhớ

Từ "溶化" (rónghuà) mang nghĩa "tan chảy", kết hợp bởi 溶 (róng - dung): "hòa tan" + 化 (huà - hóa): "Biến đổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 溶: Dòng nước (氵) bao dung chứa đựng (容) mọi tinh thể muối đường khiến chúng từ từ hòa tan vào nhau (溶). • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化).

Thành phần cấu tạo

溶化
rónghuà
tan chảy
溶
róng • dung
hòa tan
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
容
Dung
Chứa / âm đọc (bên phải)
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Động từ trạng thái biến đổi
Nghĩa:tan chảy
Ví dụ (3)
tàiyáng太阳shēngqǐ升起hòu后,dì地shàng上de的jīxuě积雪jiànjiàn渐渐rónghuà溶化le了。
Sau khi mặt trời mọc, tuyết tích trên mặt đất dần dần tan chảy.
After the sun rose, the snow on the ground gradually melted.
tángkuài糖块fàngjìn放进rèshuǐ热水lǐ里hěn很kuài快jiù就rónghuà溶化le了。
Cục đường cho vào nước nóng rất nhanh liền tan ra.
The sugar cube dissolved quickly after being placed in hot water.
wēnnuǎn温暖de的chūnfēng春风rónghuà溶化le了héliú河流biǎomiàn表面de的bīngcéng冰层。
Gió xuân ấm áp làm tan chảy lớp băng trên bề mặt sông.
The warm spring breeze melted the layer of ice on the surface of the river.
2
Động từ
Nghĩa:tan chảy
Ví dụ (3)
táng糖fàngrù放入rèshuǐ热水zhōng中hěn很kuài快jiù就huì会rónghuà溶化。
Đường bỏ vào trong nước nóng sẽ nhanh chóng tan ra.
Sugar dissolves quickly when placed in hot water.
suízhe随着chūntiān春天de的dàolái到来,shān山shàng上de的jīxuě积雪kāishǐ开始rónghuà溶化le了。
Cùng với sự xuất hiện của mùa xuân, tuyết tích trên núi đã bắt đầu tan chảy.
With the arrival of spring, the snow on the mountain has begun to melt.
yán盐zài在shuǐ水lǐ里rónghuà溶化hòu后,shuǐ水jiù就biànxián变咸le了。
Muối sau khi hòa tan trong nước thì nước sẽ trở nên mặn.
After salt dissolves in water, the water becomes salty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây