Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
色泽
sèzé
màu sắc
Hán việt: sắc trạch
—

Gợi nhớ

Từ "色泽" (sèzé) nghĩa là "màu sắc", ghép bởi: 色 (sè / shǎi): Màu + 泽 (zé): đầm lầy.

Thành phần cấu tạo

色泽
sèzé
màu sắc
⺈
巴
氵
择

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:màu sắc
Ví dụ (6)
zhè jiàn这件cí qì瓷器de的sè zé色泽fēi cháng非常wēn rùn温润。
Màu sắc và độ bóng của món đồ sứ này rất ôn nhuận (ấm áp và trơn bóng).
xīn xiān新鲜de的shuǐ guǒ水果tōng cháng通常jù yǒu具有xiān yàn鲜艳de的sè zé色泽。
Trái cây tươi thường có màu sắc tươi sáng, bóng bẩy.
jīng guò经过hōng bèi烘焙,miàn bāo面包biǎo miàn表面chéng xiàn chū呈现出yòur én诱人de的jīn huáng sè金黄色zé泽。
Sau khi nướng, bề mặt bánh mì xuất hiện màu vàng kim rất hấp dẫn.
zhè zhǒng这种bù liào布料sè zé色泽xiān yàn鲜艳,qiě且bú yì不易tuì sè褪色。
Loại vải này màu sắc tươi sáng, lại không dễ phai màu.
zhè这pán盘cài菜sè zé色泽yòur én诱人,ràng让rén人shí yù食欲dà zēng大增。
Đĩa thức ăn này màu sắc hấp dẫn, khiến người ta tăng thêm cảm giác thèm ăn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây