Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
摄影机
shèyǐngjī
máy ảnh
Hán việt: nhiếp ảnh cơ
—

Gợi nhớ

Từ "摄影机" (shèyǐngjī) nghĩa là "máy ảnh", ghép bởi: 摄 (shè): chụp ảnh + 影 (yǐng): bóng + 机 (jī): máy móc.

Thành phần cấu tạo

摄影机
shèyǐngjī
máy ảnh
扌
聂
景
彡
木
几

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:máy ảnh
Ví dụ (3)
dǎo yǎn导演zhèng正zhàn站zài在shè yǐng jī摄影机hòu miàn后面zhǐ huī指挥yǎn yuán演员yǎn xì演戏。
Đạo diễn đang đứng sau máy quay để chỉ đạo các diễn viên diễn xuất.
zhè这kuǎn款xīn xíng新型shù mǎ数码shè yǐng jī摄影机néng gòu能够pāi shè拍摄chāo gāo超高qīng清de的shì pín视频。
Chiếc máy quay kỹ thuật số đời mới này có thể quay được video siêu nét.
jì zhě记者men们káng zhe扛着shè yǐng jī摄影机fēn fēn纷纷gǎn wǎng赶往shì gù xiàn chǎng事故现场。
Các phóng viên vác máy quay vội vã đổ xô tới hiện trường vụ tai nạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây