Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
圣贤
shèngxián
hiền nhân
Hán việt: khốt hiền
—

Gợi nhớ

Từ "圣贤" (shèngxián) nghĩa là "hiền nhân", ghép bởi: 圣 (shèng): Thánh + 贤 (xián): Hiền đức.

Thành phần cấu tạo

圣贤
shèngxián
hiền nhân
又
土
贝

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hiền nhân
Ví dụ (5)
dú shū读书kě yǐ可以ràng让wǒ men我们lǐng wù领悟gǔ dài古代shèng xián圣贤de的zhì huì智慧。
Đọc sách có thể giúp chúng ta lĩnh hội được trí tuệ của các bậc thánh hiền ngày xưa.
rén fēi shèng xián人非圣贤,shún éng wú guò孰能无过?
Con người không phải thánh hiền, ai mà không mắc sai lầm?
kǒng zǐ孔子bèi被hòur én后人zūn fèng尊奉wèi为wěi dà伟大de的shèng xián圣贤。
Khổng Tử được người đời sau tôn sùng là bậc thánh hiền vĩ đại.
kǒng zǐ孔子bèi被hòur én后人zūn chēng尊称wèi为gǔ dài古代de的shèng xián圣贤。
Khổng Tử được hậu thế tôn xưng là bậc thánh hiền thời cổ đại.
dú shū读书kě yǐ可以ràng让wǒ men我们lǐng wù领悟shèng xián圣贤de的zhì huì智慧。
Đọc sách có thể giúp chúng ta lĩnh hội được trí tuệ của các bậc thánh hiền.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây