Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
琐碎
`suǒsuì`
tầm thường
Hán việt: toả toái
—

Gợi nhớ

Từ "琐碎" (`suǒsuì`) nghĩa là "tầm thường", ghép bởi: 琐 (suǒ): tầm thường + 碎 (suì): vỡ.

Thành phần cấu tạo

琐碎
`suǒsuì`
tầm thường
王
⺌
贝
石
卒

Định nghĩa (1)

1
Tính từ trạng thái
Nghĩa:tầm thường
Ví dụ (3)
shēng huó生活zhōng中zǒng总yǒu有yì xiē一些suǒ suì琐碎de的shì qíng事情xū yào需要chǔ lǐ处理。
Trong cuộc sống luôn có một số việc vụn vặt cần phải xử lý.
tā他bù xiǎng不想wèi为zhè xiē这些suǒ suì琐碎de的gōng zuò工作làng fèi shí jiān浪费时间。
Anh ấy không muốn lãng phí thời gian cho những công việc nhỏ nhặt này.
tā她de的shēng huó生活bèi被gè zhǒng各种suǒ suì琐碎de的jiā wù shì家务事tián mǎn填满liǎo了。
Cuộc sống của cô ấy đã bị lấp đầy bởi đủ loại việc nhà vặt vãnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây