Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
星辰
xīngchén
ngôi sao, vì tinh tú
Hán việt: tinh thìn
—

Gợi nhớ

Từ "星辰" (xīngchén) nghĩa là "ngôi sao, vì tinh tú", ghép bởi: 星 (xīng): sao + 辰 (chén): Nhật.

Thành phần cấu tạo

星辰
xīngchén
ngôi sao, vì tinh tú
日
生
辰

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ngôi sao, vì tinh tú
Ví dụ (5)
yè kōng夜空zhōng中shǎn shuò zhe闪烁着wú shù无数de的xīng chén星辰。
Bầu trời đêm lấp lánh vô số các vì sao.
wǒ men我们de的zhēng tú征途shì是xīng chén星辰dà hǎi大海。
Hành trình của chúng ta là biển cả và ngàn sao.
gǔr én古人tōng guò通过guān cè观测xīng chén星辰lái来yù cè预测jí xiōng吉凶。
Người xưa dự đoán cát hung bằng cách quan sát các vì sao.
màn tiān漫天de的xīng chén星辰zài在yè kōng夜空zhōng中shǎn shuò zhe闪烁着mír én迷人de的guāng máng光芒。
Các vì sao đầy trời nhấp nháy ánh sáng mê hoặc trong bầu trời đêm.
shīr én诗人cháng常yǐ以xīng chén星辰lái来bǐ yù比喻duì对měi hǎo lǐ xiǎng美好理想de的zhuī qiú追求。
Các nhà thơ thường dùng các vì sao để ví von cho việc theo đuổi lý tưởng tốt đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây