Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
修筑
xiūzhú
xây dựng, tu sửa
Hán việt: tu trúc
—

Gợi nhớ

Từ "修筑" (xiūzhú) nghĩa là "xây dựng, tu sửa", ghép bởi: 修 (xiū): sửa + 筑 (zhù / zhú): xây dựng.

Thành phần cấu tạo

修筑
xiūzhú
xây dựng, tu sửa
亻
攸
⺮
巩

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:xây dựng, tu sửa
Ví dụ (6)
zhèng fǔ政府jì huà计划zài在zhè lǐ这里xiū zhù修筑yì tiáo一条xīn新gāo sù gōng lù高速公路。
Chính phủ lên kế hoạch xây dựng một tuyến đường cao tốc mới tại đây.
cūn mín村民men们qí xīn xié lì齐心协力xiū zhù修筑liǎo了fáng hóng防洪dà dī大堤。
Dân làng đồng lòng hợp sức xây dựng đê ngăn lũ.
zhè这tiáo条tiě lù铁路xiū zhù修筑guò chéng过程kè fú克服liǎo了xǔ duō许多dì zhì地质nán tí难题。
Quá trình xây dựng tuyến đường sắt này đã khắc phục được nhiều khó khăn về địa chất.
zhèng fǔ政府jì huà计划xiū zhù修筑yì tiáo一条lián jiē连接liǎng gè两个chéng shì城市de的gāo sù tiě lù高速铁路。
Chính phủ kế hoạch xây dựng một tuyến đường sắt tốc độ cao nối liền hai thành phố.
cūn mín村民men们qí xīn xié lì齐心协力,gòng tóng共同xiū zhù修筑nà tiáo那条sǔn huài损坏de的shān lù山路。
Dân làng đồng lòng chung sức, cùng nhau sửa sang con đường núi bị hư hại kia.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây