仰慕
—
Gợi nhớ
Từ "仰慕" (yǎngmù) nghĩa là "ngưỡng mộ, kính mộ", ghép bởi: 仰 (yǎng): Ngưỡng mộ + 慕 (mù): ngưỡng mộ.
Thành phần cấu tạo
仰慕
ngưỡng mộ, kính mộ
亻
卬
莫
⺗
Phân tích từ 仰慕
Từ ghép (15)
Định nghĩa (2)
1
Động từ trạng thái quan hệ
Nghĩa:ngưỡng mộ, kính mộ
Ví dụ (3)
他一直非常仰慕这位科学家的才华。
Anh ấy luôn vô cùng ngưỡng mộ tài năng của nhà khoa học này.
许多文学爱好者慕名而来,表达他们的仰慕之情。
Nhiều người yêu thích văn học đã mộ danh tìm đến để bày tỏ lòng ngưỡng mộ.
她对长辈的智慧和品德充满仰慕。
Cô ấy đầy lòng ngưỡng mộ đối với trí tuệ và đạo đức của các bậc tiền bối.
2
Động từ
Nghĩa:ngưỡng mộ, kính mộ
Ví dụ (3)
他非常仰慕这位科学家的学术成就。
Anh ấy rất ngưỡng mộ thành tựu học thuật của nhà khoa học này.
很多年轻人因为仰慕他而加入了这个团队。
Nhiều người trẻ đã tham gia vào đội ngũ này vì kính mộ anh ấy.
仰慕已久的偶像终于站在了我的面前。
Thần tượng mà tôi ngưỡng mộ bấy lâu nay cuối cùng cũng đã đứng trước mặt tôi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây