Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
有缘
yǒuyuán
có duyên
Hán việt: dựu duyên
—

Gợi nhớ

Từ "有缘" (yǒuyuán) nghĩa là "có duyên", ghép bởi: 有 (yǒu): Có + 缘 (yuán): nguyên nhân.

Thành phần cấu tạo

有缘
yǒuyuán
có duyên
𠂇
月
纟
彖

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:có duyên
Ví dụ (3)
wǒ men我们néng能zài在zhè lǐ这里xiāng yù相遇,zhēn shì tài真是太yǒu yuán有缘liǎo了。
Chúng ta có thể gặp nhau ở đây, thật là quá có duyên rồi.
yǒu yuán qiān lǐ有缘千里lái来xiāng huì相会,wú yuán无缘duì miàn对面bù不xiāng féng相逢。
Có duyên thiên lý năng tương ngộ, vô duyên đối diện bất tương phùng.
wǒ我jué de觉得wǒ我hé和zhè这zhī只xiǎo māo小猫hěn很yǒu yuán有缘,suǒ yǐ所以jué dìng决定shōu yǎng收养tā它。
Tôi cảm thấy tôi và chú mèo con này rất có duyên, nên đã quyết định nhận nuôi nó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây