原野
—
Gợi nhớ
Từ "原野" (yuányě) nghĩa là "cánh đồng hoang / thảo nguyên bao la", ghép bởi: 原 (yuán): ban đầu + 野 (yě): hoang dã.
Thành phần cấu tạo
原野
cánh đồng hoang / thảo nguyên bao la
厂
泉
里
予
Phân tích từ 原野
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:cánh đồng hoang / thảo nguyên bao la
Ví dụ (6)
春天来了,原野上一片生机勃勃。
Mùa xuân đến, trên cánh đồng hoang dã tràn ngập sức sống dạt dào.
孩子们在广阔的原野上奔跑嬉戏。
Lũ trẻ chạy nhảy vui đùa trên cánh đồng bao la rộng lớn.
远处的原野上有一群野马在奔跑。
Trên cánh đồng hoang dã phía xa có một đàn ngựa hoang đang phi nước đại.
春天来了,绿油油的原野上开满了鲜花。
Mùa xuân đến rồi, trên cánh đồng rộng lớn xanh mướt nở đầy những bông hoa tươi.
几只野兔在广阔的原野上奔跑嬉戏。
Vài con thỏ hoang đang chạy nhảy vui đùa trên đồng hoang rộng lớn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây