Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
原野
yuányě
cánh đồng hoang / thảo nguyên bao la
Hán việt: nguyên dã
—

Gợi nhớ

Từ "原野" (yuányě) nghĩa là "cánh đồng hoang / thảo nguyên bao la", ghép bởi: 原 (yuán): ban đầu + 野 (yě): hoang dã.

Thành phần cấu tạo

原野
yuányě
cánh đồng hoang / thảo nguyên bao la
厂
泉
里
予

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cánh đồng hoang / thảo nguyên bao la
Ví dụ (6)
chūn tiān春天lái来liǎo了,yuán yě原野shàng上yí piàn一片shēng jī bó bó生机勃勃。
Mùa xuân đến, trên cánh đồng hoang dã tràn ngập sức sống dạt dào.
hái zi孩子men们zài在guǎng kuò广阔de的yuán yě原野shàng上bēn pǎo奔跑xī xì嬉戏。
Lũ trẻ chạy nhảy vui đùa trên cánh đồng bao la rộng lớn.
yuǎn chù远处de的yuán yě原野shàng上yǒu有yì qún一群yě mǎ野马zài在bēn pǎo奔跑。
Trên cánh đồng hoang dã phía xa có một đàn ngựa hoang đang phi nước đại.
chūn tiān春天lái来liǎo了,lǜ yóu yóu绿油油de的yuán yě原野shàng上kāi开mǎn满liǎo了xiān huā鲜花。
Mùa xuân đến rồi, trên cánh đồng rộng lớn xanh mướt nở đầy những bông hoa tươi.
jǐ zhī几只yě tù野兔zài在guǎng kuò广阔de的yuán yě原野shàng上bēn pǎo奔跑xī xì嬉戏。
Vài con thỏ hoang đang chạy nhảy vui đùa trên đồng hoang rộng lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây